Tính Thuế TNCN 2026, Tính Lương Gross Sang Net, Tính Lương Net Sang Gross

So sánh luật cũ & mới (Hiệu lực 1/7/2026)

Nhập thông tin lương

VND

Lương tổng chưa trừ bảo hiểm và thuế

Placeholder

VND
VND

Tổng BHXH+BHYT+BHTN (10.5%) sẽ được tính dựa trên mức này.

Áp dụng mức giảm trừ mới (từ 1/1/2026)

Bản thân:

Người phụ thuộc:

Áp dụng mức lương tối thiểu vùng hiện hành (trước 01/01/2026) khi tính trần BHTN

Vùng lương tối thiểu

Áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới nhất có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (Theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP)

Quy Định Cũ

Thực lĩnh (Net)

Thuế phải đóng:
Tổng giảm trừ:
MỚI (SAU 1/7/2026)

Thực lĩnh (Net)

Thuế phải đóng:
Tổng giảm trừ:
Bạn tiết kiệm được:

Quy định cũ

Quy định mới

Diễn giải chi tiết (VNĐ)

Diễn giải Quy định Cũ Mới (Dự kiến)
Lương GROSS
Bảo hiểm xã hội (8%)
Bảo hiểm y tế (1.5%)
Bảo hiểm thất nghiệp (1%)
Thu nhập trước thuế
Giảm trừ bản thân
Giảm trừ người phụ thuộc
Thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập cá nhân
Lương NET

(*) Chi tiết thuế TNCN (VNĐ)

So sánh chi tiết theo từng bậc lũy tiến

Bậc Quy định cũ Mới (Sau 01/07/2026)
Tổng

Người sử dụng lao động trả (VNĐ)

Tính trên mức đóng bảo hiểm: BHXH/BHYT: | BHTN (TNLD):

Lương GROSS
BHXH (17%)
BHYT (3%)
BHTN (1%)
BHTNLĐ-BNN (0.5%)
Tổng cộng

Chi tiết thay đổi biểu thuế lũy tiến

So sánh các bậc thuế giữa quy định cũ và dự thảo quy định mới

Quy định Cũ (7 Bậc) Quy định Mới (5 Bậc) - Từ 1/7/2026
Thu nhập tính thuế (Tr đ) Thuế suất Thu nhập tính thuế (Tr đ) Thuế suất Thay đổi
Đến 5 5% Đến 10 5% Nới rộng từ 5 triệu
Trên 5 đến 10 10% Trên 10 - 30 10% Giảm thuế suất
Trên 10 đến 18 15%
Trên 18 đến 32 20% Trên 30 - 60 20% Giảm thuế suất
Trên 32 đến 52 25%
Trên 52 đến 80 30% Trên 60 - 100 30% Ngưỡng mới
Trên 80 35% Trên 100 35% Tăng từ 80 triệu

Chi tiết các khoản đóng góp và giảm trừ

Bảng chi tiết các khoản bảo hiểm xã hội, thuế, và giảm trừ với tỷ lệ phần trăm

Loại Tỷ lệ (%) Giá trị cũ (VNĐ) Giá trị mới (VNĐ) Mô tả
Bảo hiểm bắt buộc
BHXH (Bảo hiểm xã hội) 8.0% Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫
(20 lần lương cơ bản 2.340.000 ₫)
BHYT (Bảo hiểm y tế) 1.5% Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫
BHTN (Bảo hiểm thất nghiệp) 1.0% Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫
Tổng bảo hiểm 10.5% Tổng các khoản bảo hiểm bắt buộc
Giảm trừ gia cảnh (Hiệu lực từ 1/1/2026)
Giảm trừ bản thân - 11.000.000 ₫ 15.500.000 ₫ /tháng (+4.500.000 ₫)
Giảm trừ người phụ thuộc - 4.400.000 ₫ 6.200.000 ₫ /người/tháng (+1.800.000 ₫)
Thuế TNCN lũy tiến (Hiệu lực từ 1/7/2026)
Bậc 1: Đến 10 triệu 5% Thu nhập tính thuế/tháng
Bậc 2: Trên 10 - 30 triệu 10% Thu nhập tính thuế/tháng
Bậc 3: Trên 30 - 60 triệu 20% Thu nhập tính thuế/tháng
Bậc 4: Trên 60 - 100 triệu 30% Thu nhập tính thuế/tháng
Bậc 5: Trên 100 triệu 35% Thu nhập tính thuế/tháng
Lưu ý:
+ Mức giảm trừ mới có hiệu lực từ 1/1/2026, trong khi biểu thuế mới có hiệu lực từ 1/7/2026. BHXH được tính trên mức lương tối đa là 20 lần lương cơ bản (46.800.000 VND).
+ Tính theo Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi), từ kỳ tính thuế 2026, hoặc từ 1/1/2026. Lương tháng chưa gồm khoản thu nhập bất thường (thưởng hiệu quả kinh doanh, thu nhập khác). Kết quả tính toán chỉ mang tính tham khảo. Người dùng tự chịu trách nhiệm về mọi quyết định dựa trên số liệu từ công cụ.

Gói đăng ký