Dữ liệu | Thị trường
Nguồn dữ liệu
Wigroup Logo

Đang tải dữ liệu...

Vàng thế giới
155.265.952 0,24%
Vàng trong nước
174.500.000 0,58%

3 tháng 4, 2026 lúc 12:30 PM

Đơn vị: Nghìn đồng/lượng

1 Tuần

1 Tháng

YTD

Đơn vị: Nghìn đồng/lượng

Đang tải dữ liệu...

Thương hiệu Mua vào Bán ra
Vàng trong nước
171,000
+1,000
174,500
+1,000
SJC Vàng miếng 0.5-2 chỉ
171,000
+1,000
174,530
+1,000
SJC Vàng miếng 5 chỉ
171,000
+1,000
174,520
+1,000
SJC Vàng nhẫn 0.5 chỉ
170,800
+1,000
174,400
+1,000
SJC Vàng nhẫn 1-5 chỉ
170,800
+1,000
174,300
+1,000
Vàng nữ trang 10K
63,315
+417
72,215
+417
Vàng nữ trang 14K
92,002
+583
100,902
+583
Vàng nữ trang 18K
120,863
+750
129,763
+750
Vàng nữ trang 23.7K
164,589
+990
171,089
+990
Vàng nữ trang 24K
168,800
+1,000
172,800
+1,000
Vàng PNJ nhẫn
169,400
-100
172,900
-100
Vàng PNJ miếng
169,400
-100
172,900
-100
Vàng SJC nhẫn
170,800
+1,000
174,400
+1,000
Vàng SJC miếng (chỉ)
171,000
+1,000
174,530
+1,000
Vàng SJC 1L-10L-1KG
171,000
+1,000
174,500
+1,000

Gói đăng ký