Một sản phẩm của BEACON MEDIA
Chuyên mục
Media
Báo cáo đặc biệt
Một sản phẩm của BEACON MEDIA
Áp dụng mức lương cơ sở mới nhất có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 (Theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP)
Áp dụng mức lương tối thiểu vùng có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 (Theo Nghị định 128/2025/NĐ-CP)
Áp dụng mức giảm trừ gia cảnh mới nhất 11 triệu đồng/tháng (132 triệu đồng/năm) với người nộp thuế và 4,4 triệu đồng/tháng với mỗi người phụ thuộc (Theo Nghị Quyết số 954/2020/UBTVQH14)
Áp dụng mức lương cơ sở mới nhất có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 (Theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP)
Áp dụng mức lương tối thiểu vùng mới nhất có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (Theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP)
Áp dụng mức giảm trừ gia cảnh mới nhất 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm) với người nộp thuế và 6,2 triệu đồng/tháng với mỗi người phụ thuộc (Căn cứ vào Điều 1 Nghị quyết số 110/2025/UBTVQH15)
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, biểu thuế mới giảm từ 7 xuống 5 bậc có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2026. Tuy nhiên, luật chỉ rõ "Các quy định liên quan đến thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026.", nghĩa là phương pháp tính 5 bậc thuế sẽ áp dụng với thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú từ 1/1/2026.
Lương tổng chưa trừ bảo hiểm và thuế
Placeholder
Tổng BHXH+BHYT+BHTN (10.5%) sẽ được tính dựa trên mức này.
Lương Gross
Lương Net
| Diễn giải | Quy định Cũ | Mới (Dự kiến) |
|---|---|---|
| Lương GROSS | ||
| Bảo hiểm xã hội (8%) | ||
| Bảo hiểm y tế (1.5%) | ||
| Bảo hiểm thất nghiệp (1%) | ||
| Thu nhập trước thuế | ||
| Giảm trừ bản thân | ||
| Giảm trừ người phụ thuộc | ||
| Thu nhập chịu thuế | ||
| Thuế thu nhập cá nhân | ||
| Lương NET |
So sánh chi tiết theo từng bậc lũy tiến
| Bậc | Quy định cũ | Mới (Sau 01/07/2026) |
|---|---|---|
|
-
|
-
|
|
| Tổng |
Tính trên mức đóng bảo hiểm: BHXH/BHYT: | BHTN (TNLD):
| Lương GROSS | |
| BHXH (17%) | |
| BHYT (3%) | |
| BHTN (1%) | |
| BHTNLĐ-BNN (0.5%) | |
| Tổng cộng |
Gói đăng ký