BBW.vn dùng cookie cần thiết và đo lường; bạn có thể chọn thêm cookie Trải nghiệm và Tiếp thị. Xem
Chính sách &
Điều khoản
của chúng tôi.
BBW.vn dùng cookie để trang hoạt động ổn định và đo traffic. Bạn có thể chọn thêm cookie ghi nhớ
trải nghiệm và Tiếp thị, đồng thời thay đổi lựa chọn bất cứ lúc nào. Xem
Chính sách cookie và Chính sách bảo mật.
Tùy chọn quyền riêng tư
Tại đây bạn có thể quyết định cách BBW.vn xử lý dữ liệu cá nhân của mình. Bạn có thể xem lại và
thay đổi lựa chọn bất cứ lúc nào qua mục “Quản lý cookie” ở chân trang. Để tắt Trải nghiệm và Tiếp thị,
hãy tắt từng công tắc hoặc chọn “Từ chối tùy chọn”, sau đó lưu lựa chọn.
Tùy chọn đồng ý với các công nghệ theo dõi
Bạn có thể đồng ý hoặc từ chối hai nhóm tùy chọn Trải nghiệm và Tiếp thị. Nhóm Cần thiết bao gồm
đo lường traffic và luôn hoạt động. Xem chi tiết trong
Chính sách cookie.
Cần thiết & đo lường
Bao gồm đăng nhập, bảo mật, chức năng cốt lõi và các công cụ đo lường như Google Analytics,
Microsoft Clarity. Nhóm này luôn hoạt động và không thể tắt.
Trải nghiệm
Ghi nhớ tùy chọn hiển thị và nội dung bạn quan tâm để trải nghiệm đọc thuận tiện hơn.
Tiếp thị
Điều khiển Google Ads, remarketing và Facebook Pixel. Khi tắt, các công nghệ theo dõi này bị
chặn nhưng các vị trí quảng cáo do BBW cung cấp vẫn hiển thị bình thường theo ngữ cảnh.
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập vào năm 2007. VGI được chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển mạng viễn thông tại các thị trường nước ngoài. VGI có 9 mạng viễn thông tại 9 quốc gia với hơn 65 triệu khách hàng, thuộc top 30 công ty viễn thông trên Thế giới. VGI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2018.
77,300
-1.78%
Dữ liệu được cập nhật lúc
09/10/2026 14:57
Dữ liệu Tổng quan đang cập nhật...
Tổng quan
Lợi nhuận KD
Chỉ số
Báo cáo tài chính
Biểu đồ
Chỉ số
Định giá Phi tài chính
P/S
4.69
Giá trị DN (EV)
186,357
EV/EBIT
9.93
EV/EBITDA
8.25
EV/FCFF
22.72
EV/OCF
11.16
P/FCFF
28.68
P/FCFE
23.34
P/GPPS
9.21
P/LNW
-39.46
P/NCAV
21.37
P/NCPS
35.22
Sức khỏe tài chính
LNW/Vốn hóa
-2.5%
Net Cash/Vốn hóa
2.8%
NWC/Vốn hóa
7.8%
Đv: Khối lượng (cp) - Giá trị (tỉ VNĐ)
Cơ Cấu Tài Sản (tỉ VNĐ) - Q2 2026
Cơ Cấu Vốn Chủ Và Nợ Phải Trả
Tổng Nợ Vay / Vốn Chủ Sở Hữu
Chỉ Số Thanh Toán Nhanh Và Ngắn Hạn
Tổng Nợ Vay (tỉ VNĐ)
Vốn Chủ Sở Hữu (tỉ VNĐ)
Dòng Tiền Từ Hoạt Động Kinh Doanh (tỉ VNĐ)
Dòng Tiền Từ Hoạt Động Kinh Doanh / Nợ Vay Ngắn Hạn